Hình nền cho pipelining
BeDict Logo

pipelining

/ˈpaɪpˌlaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đang thiết kế CPU theo kiểu ống dẫn, nhờ đó mỗi bước tính toán diễn ra trơn tru và chuyển tiếp liền mạch sang bước tiếp theo, giúp tăng tốc độ xử lý tổng thể.