Hình nền cho platen
BeDict Logo

platen

/ˈplætən/ /ˈpleɪtən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ in điều chỉnh tấm ép để đảm bảo lực ép đều lên giấy, tạo ra bản in rõ ràng và sắc nét.