Hình nền cho polysynthetic
BeDict Logo

polysynthetic

/ˌpɒlisɪnˈθɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"Because Inuktitut is a polysynthetic language, a single word can express a whole sentence in English. "
Vì tiếng Inuktitut là một ngôn ngữ đa tổng hợp (tính chắp dính cao), nên một từ duy nhất trong tiếng Inuktitut có thể diễn tả cả một câu hoàn chỉnh trong tiếng Anh.
adjective

Đa tinh thể song sinh.

Ví dụ :

Mẫu khoáng chất này thể hiện một cấu trúc đa tinh thể song sinh rất đẹp, với vô số lớp mỏng song song có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi, tạo cho nó vẻ ngoài như có sọc.