noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phà, cầu phao. A flat-bottomed boat used as a support for a temporary bridge. Ví dụ : "The construction crew used a pontoon to support the temporary bridge over the creek so workers could reach the new school building. " Để xây cầu tạm qua con lạch cho công nhân đến được trường học mới, đội xây dựng đã dùng một chiếc phà (cầu phao) để làm trụ đỡ. nautical vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu phao, phao nổi. A floating structure supporting a bridge or dock. Ví dụ : "The pontoon allowed us to walk across the lake to the island. " Cái cầu phao giúp chúng tôi đi bộ qua hồ đến đảo. nautical structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phuy nổi, thùng nổi. A box used to raise a sunken vessel. Ví dụ : "The divers used a pontoon to raise the sunken fishing boat. " Các thợ lặn đã dùng phuy nổi để nâng chiếc thuyền đánh cá bị chìm. nautical technical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao. A float of a seaplane. Ví dụ : "The seaplane landed gently, its pontoon touching down on the calm water. " Chiếc thủy phi cơ hạ cánh nhẹ nhàng, phao của nó chạm mặt nước êm ả. nautical vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà lan, phao nổi. A lighter or barge used for loading or unloading ships. Ví dụ : "The workers used the pontoon to load supplies onto the cargo ship. " Công nhân dùng sà lan (phao nổi) để bốc hàng lên tàu chở hàng. nautical vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì lát. A card game in which the object is to obtain cards whose value adds up to, or nearly to, 21 but not exceed it. Ví dụ : "During the family vacation, we played a game of pontoon every evening to pass the time. " Trong kỳ nghỉ gia đình, mỗi tối chúng tôi đều chơi xì lát để giết thời gian. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc