Hình nền cho postmaster
BeDict Logo

postmaster

/ˈpoʊstˌmæstər/ /ˈpoʊsˌmæstər/

Định nghĩa

noun

Trưởng bưu điện, người đứng đầu bưu điện.

Ví dụ :

Trưởng bưu điện ở bưu điện địa phương của chúng tôi luôn chào đón khách hàng bằng một nụ cười thân thiện.
noun

Quản trị viên hệ thống thư điện tử, người quản lý hệ thống thư điện tử.

Ví dụ :

Quản trị viên hệ thống thư điện tử nhận được thông báo lỗi khi máy chủ email hết dung lượng.
noun

Trạm trưởng trạm bưu điện, người quản lý trạm bưu điện.

Ví dụ :

Trước khi có đường sắt, trạm trưởng bưu điện ở thị trấn nhỏ cũng kiêm luôn việc cung cấp ngựa mới cho khách lữ hành để họ có thể tiếp tục cuộc hành trình một cách nhanh chóng.