Hình nền cho pottage
BeDict Logo

pottage

/ˈpɑtədʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc trên đồng, người nông dân mong chờ một bát súp hầm nóng hổi để làm ấm bụng.