Hình nền cho pragmatics
BeDict Logo

pragmatics

/præɡˈmætɪks/ /pɹəɡˈmætɪks/

Định nghĩa

noun

Nhà kinh doanh, người làm kinh tế, người thực tế.

Ví dụ :

Ông Thompson, một nhà kinh doanh có tiếng trong giới kinh doanh địa phương, luôn tập trung vào những khía cạnh thực tế và có lợi nhuận của mọi giao dịch.
noun

Ngữ dụng học.

Ví dụ :

Hiểu về ngữ dụng học giúp bạn giải mã những ý nghĩa ẩn sau lời nói của ai đó, ví dụ như khi một người bạn nói "Ở đây lạnh quá" và thực ra ý của họ là "Làm ơn đóng cửa sổ lại đi."