BeDict Logo

pragmatics

/præɡˈmætɪks/ /pɹəɡˈmætɪks/
Hình ảnh minh họa cho pragmatics: Ngữ dụng học.
noun

Ngữ dụng học.

Hiểu về ngữ dụng học giúp bạn giải mã những ý nghĩa ẩn sau lời nói của ai đó, ví dụ như khi một người bạn nói "Ở đây lạnh quá" và thực ra ý của họ là "Làm ơn đóng cửa sổ lại đi."