noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái. A cunning or mischievous trick; a prank, a joke. Ví dụ : "The children played a harmless prat on their teacher, replacing his chalk with crayons. " Bọn trẻ chơi một trò nghịch ngợm vô hại với thầy giáo, đổi phấn của thầy bằng bút sáp màu. action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ranh, tinh ranh. Cunning, astute. Ví dụ : "The prat lawyer quickly found a loophole in the contract. " Vị luật sư khôn ranh đó nhanh chóng tìm ra một kẽ hở trong hợp đồng. character attitude mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. A buttock, or the buttocks; a person's bottom. Ví dụ : "The toddler fell on his prat while trying to run in his oversized shoes. " Thằng bé loạng choạng rồi ngã dúi mông xuống đất khi cố chạy trong đôi giày quá khổ. body anatomy human physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool. Ví dụ : ""Don't be a prat, John, that's not how you're supposed to use the hammer." " Đừng có ngốc thế, John, không ai dùng búa kiểu đó cả. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The female genitals. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc