Hình nền cho prat
BeDict Logo

prat

/pɹat/

Định nghĩa

noun

Trò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái.

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi một trò nghịch ngợm vô hại với thầy giáo, đổi phấn của thầy bằng bút sáp màu.