noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng, Hoàn cảnh, Thế khó. A definite class, state or condition. Ví dụ : "Being stuck in traffic with a low gas tank is a common predicament. " Mắc kẹt xe mà bình xăng lại sắp hết là một tình huống khó xử thường gặp. situation condition toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng khó khăn, Hoàn cảnh khó xử, Thế khó. An unfortunate or trying position or condition; a tight spot. Ví dụ : "The student found herself in a predicament when she realized she had left her textbook at home for the important exam. " Cô sinh viên rơi vào thế khó khi nhận ra mình đã để quên sách giáo khoa ở nhà cho bài kiểm tra quan trọng. condition situation suffering toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình trạng, thế khó. That which is predicated; a category Ví dụ : "Original Definition: That which is predicated; a category Sentence: "When classifying different types of sentences, their predicament (being statements, questions, commands, or exclamations) determines how we understand their purpose." " Khi phân loại các loại câu khác nhau, tính chất của chúng (là câu trần thuật, câu hỏi, câu mệnh lệnh hay câu cảm thán) quyết định cách chúng ta hiểu mục đích của chúng. situation condition toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc