Hình nền cho predicament
BeDict Logo

predicament

/pɹɪˈdɪkəmənt/

Định nghĩa

noun

Tình trạng, Hoàn cảnh, Thế khó.

Ví dụ :

"Being stuck in traffic with a low gas tank is a common predicament. "
Mắc kẹt xe mà bình xăng lại sắp hết là một tình huống khó xử thường gặp.
noun

Tình trạng khó khăn, Hoàn cảnh khó xử, Thế khó.

Ví dụ :

sinh viên rơi vào thế khó khi nhận ra mình đã để quên sách giáo khoa ở nhà cho bài kiểm tra quan trọng.
noun

Hoàn cảnh, tình trạng, thế khó.

Ví dụ :

Khi phân loại các loại câu khác nhau, tính chất của chúng (là câu trần thuật, câu hỏi, câu mệnh lệnh hay câu cảm thán) quyết định cách chúng ta hiểu mục đích của chúng.