Hình nền cho predicated
BeDict Logo

predicated

/ˈpɹɛdɪˌkeɪtəd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, công bố, khẳng định.

Ví dụ :

Thị trưởng đã tuyên bố chương trình tái chế mới của thành phố tại cuộc họp ở tòa thị chính.
verb

Dựa trên, căn cứ vào, khẳng định dựa trên.

Ví dụ :

Giáo viên khẳng định điểm tốt của học sinh dựa trên việc đi học đều đặn và hoàn thành đầy đủ bài tập.