verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, công bố, khẳng định. To announce, assert, or proclaim publicly. Ví dụ : "The mayor predicated the city's new recycling program at the town hall meeting. " Thị trưởng đã tuyên bố chương trình tái chế mới của thành phố tại cuộc họp ở tòa thị chính. communication politics government media statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả định, suy đoán, cho là. To assume or suppose; to infer. Ví dụ : "The success of the project is predicated on everyone meeting their deadlines. " Sự thành công của dự án này được giả định dựa trên việc mọi người hoàn thành đúng thời hạn được giao. theory philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa trên, căn cứ vào, khẳng định dựa trên. (originally United States) to base (on); to assert on the grounds of. Ví dụ : "The teacher predicated the student's good grade on consistent attendance and completed assignments. " Giáo viên khẳng định điểm tốt của học sinh dựa trên việc đi học đều đặn và hoàn thành đầy đủ bài tập. theory language philosophy statement logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, tuyên bố, dựa trên. (grammar) To make a term (or expression) the predicate of a statement. Ví dụ : "My argument is predicated on the idea that everyone needs a break. " Luận điểm của tôi dựa trên ý tưởng rằng ai cũng cần được nghỉ ngơi. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, tuyên bố, dựa trên. To assert or state as an attribute or quality of something. Ví dụ : "The teacher predicated her lesson on the understanding that students had already learned basic math concepts. " Cô giáo xây dựng bài giảng của mình dựa trên sự hiểu biết rằng học sinh đã nắm vững các khái niệm toán học cơ bản. language philosophy logic statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc