

prions
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"While birdwatching on the Antarctic cruise, we spotted a flock of prions skimming the waves, their blue-grey plumage blending with the ocean. "
Khi ngắm chim trên chuyến du ngoạn Nam Cực, chúng tôi đã thấy một đàn chim nhạn biển sà xuống lướt trên những con sóng, bộ lông màu xám xanh của chúng hòa lẫn vào màu biển.
Từ liên quan
infectious adjective
/ɪnˈfɛkʃəs/
Truyền nhiễm, lây nhiễm.
"Cancer is not infectious."
Ung thư không phải là bệnh truyền nhiễm, nghĩa là nó không lây từ người này sang người khác.
conformer noun
/ˈkɑn.fɚmɚ/ /kənˈfɔɹmɚ/
Dạng đồng phân, cấu dạng.
Khi xoay cánh tay, mỗi vị trí uốn cong khác nhau mà nó có thể tạo ra đại diện cho một dạng đồng phân khác nhau, mỗi dạng có một mức năng lượng hơi khác biệt.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
responsible noun
/ɹɪˈspɒnsəbl̩/ /ɹɪˈspɑnsəbl̩/