Hình nền cho prions
BeDict Logo

prions

/ˈpraɪɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học tin rằng các bệnh như bệnh bò điên là do prion, một loại protein truyền nhiễm gây hại cho não, gây ra.
noun

Chim nhạn biển.

A petrel of the genus Pachyptila.

Ví dụ :

Khi ngắm chim trên chuyến du ngoạn Nam Cực, chúng tôi đã thấy một đàn chim nhạn biển sà xuống lướt trên những con sóng, bộ lông màu xám xanh của chúng hòa lẫn vào màu biển.