Hình nền cho conformer
BeDict Logo

conformer

/ˈkɑn.fɚmɚ/ /kənˈfɔɹmɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi xoay cánh tay, mỗi vị trí uốn cong khác nhau mà nó có thể tạo ra đại diện cho một dạng đồng phân khác nhau, mỗi dạng có một mức năng lượng hơi khác biệt.
noun

Ví dụ :

Một protein prion bị gấp sai có thể hoạt động như một khuôn mẫu, buộc các protein bình thường trở thành một cấu dạng nguy hiểm góp phần gây ra bệnh.