Hình nền cho prise
BeDict Logo

prise

/pɹaɪz/

Định nghĩa

noun

Giá, chi phí, cái giá phải trả.

Ví dụ :

Cái giá phải trả để có được tấm bằng bác sĩ là nhiều năm học tập vất vả và học phí không hề nhỏ.
noun

Chiến lợi phẩm, của cướp được.

Ví dụ :

Thuyền trưởng cướp biển ngắm nghía những đồng tiền vàng, chiến lợi phẩm giá trị nhất trên con tàu, cướp được từ chiếc tàu buôn.
noun

Chiến lợi phẩm, đồ cướp được.

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, tàu chiến thắng đã tuyên bố tàu địch và hàng hóa trên tàu là chiến lợi phẩm của họ.
noun

Giải thưởng xổ số, Tiền thưởng.

Ví dụ :

Giải thưởng lớn trong buổi xổ số của trường là một chiếc xe đạp mới, nhưng những giải thưởng nhỏ hơn như vé xem phim và thẻ quà tặng cũng được đưa ra như những tiền thưởng có thể trúng cho những ai mua vé.