BeDict Logo

prise

/pɹaɪz/
Hình ảnh minh họa cho prise: Chiến lợi phẩm, của cướp được.
noun

Chiến lợi phẩm, của cướp được.

Thuyền trưởng cướp biển ngắm nghía những đồng tiền vàng, chiến lợi phẩm giá trị nhất trên con tàu, cướp được từ chiếc tàu buôn.

Hình ảnh minh họa cho prise: Chiến lợi phẩm, đồ cướp được.
noun

Trong trận hải chiến, tàu chiến thắng đã tuyên bố tàu địch và hàng hóa trên tàu là chiến lợi phẩm của họ.

Hình ảnh minh họa cho prise: Giải thưởng xổ số, Tiền thưởng.
noun

Giải thưởng xổ số, Tiền thưởng.

Giải thưởng lớn trong buổi xổ số của trường là một chiếc xe đạp mới, nhưng những giải thưởng nhỏ hơn như vé xem phim và thẻ quà tặng cũng được đưa ra như những tiền thưởng có thể trúng cho những ai mua vé.