noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá, chi phí, cái giá phải trả. The cost required to gain possession of something. Ví dụ : "The prise of achieving a medical degree is years of hard work and significant tuition fees. " Cái giá phải trả để có được tấm bằng bác sĩ là nhiều năm học tập vất vả và học phí không hề nhỏ. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá phải trả, cái giá. The cost of an action or deed. Ví dụ : "I paid a high price for my folly." Tôi đã phải trả một cái giá rất đắt cho sự dại dột của mình. value moral action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, sự quý trọng, phẩm chất. Value; estimation; excellence; worth. Ví dụ : "The community placed a high prise on honesty and integrity. " Cộng đồng đánh giá cao giá trị của sự trung thực và chính trực. value quality business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ công, mạo hiểm, sự nghiệp. An enterprise or adventure. Ví dụ : ""Starting her own bakery was a challenging prise, but she was determined to succeed." " Việc mở tiệm bánh riêng là một sự nghiệp đầy thử thách, nhưng cô ấy quyết tâm thành công. achievement business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạy, nạy. To force (open) with a lever; to pry. Ví dụ : "The locksmith had to prise the jammed lock open with a small crowbar. " Người thợ khóa phải nạy cái khóa bị kẹt bằng một cây xà beng nhỏ. action utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, của cướp được. That which is taken from another; something captured; a thing seized by force, stratagem, or superior power. Ví dụ : "The pirate captain admired the gold coins, the ship's most valuable prise, recovered from the merchant vessel. " Thuyền trưởng cướp biển ngắm nghía những đồng tiền vàng, chiến lợi phẩm giá trị nhất trên con tàu, cướp được từ chiếc tàu buôn. military war asset property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, đồ cướp được. Anything captured by a belligerent using the rights of war; especially, property captured at sea in virtue of the rights of war, as a vessel. Ví dụ : "During the naval battle, the victorious ship claimed the enemy vessel and its cargo as prise. " Trong trận hải chiến, tàu chiến thắng đã tuyên bố tàu địch và hàng hóa trên tàu là chiến lợi phẩm của họ. war nautical military property law sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, Phần thưởng. An honour or reward striven for in a competitive contest; anything offered to be competed for, or as an inducement to, or reward of, effort. Ví dụ : "The first prise in the school science fair was a brand new laptop. " Giải thưởng cao nhất trong hội chợ khoa học của trường là một chiếc máy tính xách tay mới toanh. achievement value sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng xổ số, Tiền thưởng. That which may be won by chance, as in a lottery. Ví dụ : "The grand prize in the school raffle was a new bicycle, but smaller prizes of movie tickets and gift cards were also offered as potential prise for those who bought a ticket. " Giải thưởng lớn trong buổi xổ số của trường là một chiếc xe đạp mới, nhưng những giải thưởng nhỏ hơn như vé xem phim và thẻ quà tặng cũng được đưa ra như những tiền thưởng có thể trúng cho những ai mua vé. outcome entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, giải thưởng, của quý. Anything worth striving for; a valuable possession held or in prospect. Ví dụ : "For many students, a good education is a high prise. " Đối với nhiều học sinh, một nền giáo dục tốt là một phần thưởng lớn. value asset achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải thưởng, cuộc thi. A contest for a reward; competition. Ví dụ : "The school held a spelling prise for all the students, with a new bicycle as the reward for the winner. " Trường tổ chức một cuộc thi đánh vần cho tất cả học sinh, với giải thưởng là một chiếc xe đạp mới cho người thắng cuộc. sport entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn bẩy. A lever; a pry; also, the hold of a lever. Ví dụ : "The heavy door needed a strong prise to keep it open. " Cần một đòn bẩy thật chắc chắn để giữ cho cánh cửa nặng nề này mở. technical physics machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc