Hình nền cho prospectus
BeDict Logo

prospectus

/prəˈspɛktəs/ /prɑːˈspɛktəs/

Định nghĩa

noun

Bản cáo bạch, tờ quảng cáo, tài liệu giới thiệu.

Ví dụ :

Bản cáo bạch của trường đại học đã phác thảo các chương trình mới và cung cấp thông tin chi tiết về học phí.
noun

Bản cáo bạch, đề cương, dự thảo.

Ví dụ :

Maria đã nộp cho giáo sư một bản đề cương chi tiết, vạch ra kế hoạch nghiên cứu của cô cho dự án lịch sử kéo dài cả học kỳ.