

nonconformists
/ˌnɑnkənˈfɔrmɪsts/ /ˌnɑːnkənˈfɔrmɪsts/
noun

noun
Người không tuân thủ, Người bất tuân.
Vào thế kỷ 17 ở Anh, nhiều người không tuân thủ giáo hội chính thống, tức là những người theo đạo Cơ đốc nhưng không tuân theo các giáo lý của Giáo hội Anh, đã phải đối mặt với sự đàn áp vì thực hành tôn giáo của họ bên ngoài Giáo hội Anh đã được thành lập.



noun
Người không tuân thủ, người chống đối, người đi ngược lại.
Lớp học vẽ đó đầy những người có cá tính mạnh mẽ, không thích gò bó và từ chối vẽ phong cảnh theo kiểu truyền thống.
