Hình nền cho quartermaster
BeDict Logo

quartermaster

/ˈkwɔːrtərmæstər/ /ˈkwɔːtərmɑːstər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sĩ quan hậu cần đảm bảo tất cả binh lính đều có chỗ ở đầy đủ và đủ lương thực cho cuộc tập huấn sắp tới.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ quản lý kho cẩn thận điều chỉnh hướng đi của tàu theo lệnh của thuyền trưởng, đảm bảo tàu đi đúng lộ trình.