Hình nền cho ragdoll
BeDict Logo

ragdoll

/ˈræɡdɔl/

Định nghĩa

noun

Búp bê rách, mèo Ragdoll.

Ví dụ :

Khi tôi bế con mèo Ragdoll lên, nó hoàn toàn thả lỏng người và thư giãn trong vòng tay tôi, đúng như đặc tính nổi tiếng của giống mèo này.
verb

Bị quăng quật, bị ném qua ném lại.

Ví dụ :

Sau cú va chạm mạnh, cầu thủ khúc côn cầu bị quăng quật trên băng như một con búp bê vải rách, mất kiểm soát các chi trong giây lát.