noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búp bê rách, mèo Ragdoll. A modern American breed of domestic cat that relaxes completely when picked up. Ví dụ : "When I picked up the ragdoll, she went completely limp and relaxed in my arms, just like her breed is known for. " Khi tôi bế con mèo Ragdoll lên, nó hoàn toàn thả lỏng người và thư giãn trong vòng tay tôi, đúng như đặc tính nổi tiếng của giống mèo này. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình nộm ragdoll, búp bê vải. A model consisting of a set of connected rigid bodies that can collapse in a loose, natural manner. Ví dụ : "The physics student built a ragdoll to demonstrate how a person's body moves during a fall. " Sinh viên vật lý đó đã tạo ra một hình nộm ragdoll để minh họa cách cơ thể người di chuyển khi ngã. technology computing game physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị quăng quật, bị ném qua ném lại. To be flung about, such that a person has an appearance like that of a rag doll that is flung about. Ví dụ : "The hockey player ragdolled across the ice after the hard check, momentarily losing control of his limbs. " Sau cú va chạm mạnh, cầu thủ khúc côn cầu bị quăng quật trên băng như một con búp bê vải rách, mất kiểm soát các chi trong giây lát. action appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc