noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng trống, nhịp trống. The beating of a drum. Ví dụ : "The drumbeat from the marching band rehearsal echoed across the schoolyard. " Nhịp trống dồn dập từ buổi diễn tập của đội nhạc diễu hành vang vọng khắp sân trường. music sound action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng trống, nhịp trống. The sound of a beating drum. Ví dụ : "The drumbeat from the marching band practice echoed across the schoolyard. " Tiếng trống dồn dập từ buổi tập luyện của đội nhạc diễu hành vang vọng khắp sân trường. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng trống dồn dập, âm thanh lặp đi lặp lại. (by extension) A repetitive beating sound. Ví dụ : "The leaky faucet created a constant drumbeat that kept me awake all night. " Cái vòi nước rò rỉ tạo ra tiếng nhỏ giọt dồn dập, lặp đi lặp lại suốt đêm khiến tôi không tài nào ngủ được. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động lực thúc đẩy, yếu tố quyết định. A driving force. Ví dụ : "The drumbeat of deadlines kept the project team focused and productive. " Áp lực thời hạn chót liên tục là động lực thúc đẩy giúp cả nhóm dự án tập trung và làm việc hiệu quả. action music sound energy process frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc