Hình nền cho rattlebox
BeDict Logo

rattlebox

/ˈrætlˌbɑːks/ /ˈræɾlˌbɑːks/

Định nghĩa

noun

Lục lạc.

Ví dụ :

Em bé lắc cái lục lạc sặc sỡ, cười khúc khích vì tiếng kêu to và vui tai.
noun

Lục lạc, cây lục lạc.

An American herb (Crotalaria sagittalis), whose ripe seeds rattle in the inflated pod.

Ví dụ :

Đi ngang qua cánh đồng, tôi nghe thấy một âm thanh khô khốc, nho nhỏ và nhận ra nó phát ra từ những cây lục lạc, hạt đã chín của chúng lắc xào xạc bên trong những cái quả mỏng như giấy.