Hình nền cho recaptured
BeDict Logo

recaptured

/ˌriːˈkæptʃərd/ /riːˈkæptʃərd/

Định nghĩa

verb

Bắt lại, tái chiếm, giành lại.

Ví dụ :

Các thiết kế động cơ mới cho phép xe thu hồi lại động năng đã mất khi phanh.