verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chế, lọc, làm trong sạch. To purify; reduce to a fine, unmixed, or pure state; to free from impurities. Ví dụ : "to refine gold" Tinh chế vàng. process chemistry industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh chế, làm cho tinh khiết, lọc. To become pure; to be cleared of impure matter. Ví dụ : "The factory refines crude oil into gasoline and other useful fuels. " Nhà máy tinh chế dầu thô thành xăng và các loại nhiên liệu hữu ích khác. process chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh lọc, trau chuốt, cải thiện. To purify of coarseness, vulgarity, inelegance, etc.; to polish. Ví dụ : "a refined style" Một phong cách được trau chuốt tỉ mỉ. style character quality language literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, tinh chỉnh, trau chuốt. To improve in accuracy, delicacy, or excellence. Ví dụ : "The chef refines his sauce recipe until it tastes perfect. " Đầu bếp trau chuốt công thức nước sốt của mình cho đến khi nó có vị hoàn hảo. quality achievement process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt giũa, trau chuốt. To make nice or subtle. Ví dụ : "The chef refines the soup's flavor by adding a pinch of salt. " Đầu bếp gọt giũa hương vị món súp bằng cách thêm một nhúm muối nhỏ. quality process style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc