Hình nền cho reflows
BeDict Logo

reflows

/ˈriːfloʊz/

Định nghĩa

verb

Chảy ngược, Trào ngược.

Ví dụ :

"The sea flows and reflows."
Biển cả khi thì chảy ra, khi thì trào ngược lại.
verb

Chảy lại, tái nung chảy.

To cause to flow again, to remelt.

Ví dụ :

Việc nung chảy lại (reflows) mối hàn là một phương pháp sửa chữa phổ biến trong sản xuất bảng mạch in: bạn nung nóng mối hàn để nó chảy lại vào đúng vị trí lẽ ra nó phải chảy vào lần đầu.