Hình nền cho refutation
BeDict Logo

refutation

/ˌrɛfjuˈteɪʃən/ /ˌrɛfjəˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bác bỏ, sự phản bác, sự chứng minh là sai.

Ví dụ :

Luật sư đã đưa ra một sự bác bỏ mạnh mẽ những lời khai của nhân chứng, chỉ ra rằng chúng không nhất quán với bằng chứng video.
noun

Sự bác bỏ, lời bác bỏ, sự phản bác.

Ví dụ :

Lời phản bác đầy tự tin của học sinh đối với khẳng định của giáo viên về các ngày tháng lịch sử đã gây ấn tượng với cả lớp.