Hình nền cho assertions
BeDict Logo

assertions

/əˈsɜːʃənz/ /əˈsɜːʃnz/

Định nghĩa

noun

Khẳng định, sự quả quyết, lời tuyên bố.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên đó đầy những lời khẳng định mạnh bạo, nhưng cô ấy cần cung cấp bằng chứng để chứng minh cho những khẳng định đó.
noun

Tuyên bố, khẳng định.

Ví dụ :

Những tuyên bố lặp đi lặp lại của cô ấy rằng cô đã làm xong bài tập về nhà bị mọi người nghi ngờ, vì cô thậm chí còn chưa mở sách ra.
noun

Khẳng định, câu lệnh khẳng định, điều kiện khẳng định.

Ví dụ :

Lập trình viên thêm các câu lệnh khẳng định vào mã để kiểm tra xem điểm số của sinh viên có nằm trong khoảng dự kiến hay không.