Hình nền cho removals
BeDict Logo

removals

/rɪˈmuːvəlz/

Định nghĩa

noun

Sự di dời, sự tháo dỡ, sự loại bỏ.

Ví dụ :

Việc di dời/tháo dỡ những chiếc máy tính cũ đã lên lịch từ văn phòng sẽ diễn ra vào tuần tới.
noun

Ví dụ :

Lễ rước linh cữuO'Connell sẽ diễn ra lúc 7 giờ tối nay, mọi người tập trung tại nhà tang lễ trước khi di chuyển đến nhà thờ Thánh Giuse.