Hình nền cho sureties
BeDict Logo

sureties

/ˈʃʊərətiz/ /ˈʃɔːrətiz/

Định nghĩa

noun

Sự chắc chắn, sự đảm bảo.

Ví dụ :

Trước khi cảm thấy đủ tự tin để học, sinh viên đó cần có sự đảm bảo chắc chắn rằng bài kiểm tra sẽ chỉ bao gồm chương cuối cùng.
noun

Bảo đảm, sự bảo đảm, vật bảo đảm.

Ví dụ :

Điểm số cao và thư giới thiệu xuất sắc là những bảo đảm cho trường đại học về khả năng thành công của cô ấy trong chương trình của họ.
noun

Bảo chứng, tiền bảo chứng.

Ví dụ :

Ngân hàng yêu cầu bố mẹ của John phải đưa ra tiền bảo chứng cho khoản vay sinh viên của anh ấy, hứa sẽ trả nợ nếu anh ấy không thể trả được.
noun

Người bảo lãnh, sự bảo đảm.

Ví dụ :

Ngân hàng yêu cầu hai người bảo lãnh để đảm bảo cho khoản vay của Maria, nghĩa là nếu Maria không trả được nợ thì hai người này sẽ phải trả thay.
noun

Vật thế chấp, người bảo lãnh.

Ví dụ :

Bọn bắt cóc đòi tiền chuộc, nhưng thay vào đó, gia đình tuyệt vọng đã đề nghị xe hơi và đồ trang sức làm vật thế chấp để đảm bảo cho sự an toàn của con trai họ.