Hình nền cho abandons
BeDict Logo

abandons

/əˈbændənz/ /əˈbændɪnz/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, buông xuôi, bỏ mặc.

Ví dụ :

Anh ấy buông mình vào giấc ngủ ngay khi vừa đặt lưng xuống gối.
verb

Ví dụ :

Nhiều bé gái đã bị bỏ rơi trên đường phố Bắc Kinh.
verb

Từ bỏ (cho công ty bảo hiểm).

Ví dụ :

Sau khi chiếc xe bị ngập hoàn toàn trong lũ, chủ xe đã từ bỏ quyền sở hữu chiếc xe cho công ty bảo hiểm, yêu cầu bồi thường thiệt hại toàn bộ.
noun

Ví dụ :

Tiếng cười của cô ấy trong trò chơi thể hiện sự buông thả vui vẻ, điều mà những quy tắc nghiêm ngặt của lớp học thường kìm nén.