BeDict Logo

abandons

/əˈbændənz/ /əˈbændɪnz/
Hình ảnh minh họa cho abandons: Từ bỏ (cho công ty bảo hiểm).
verb

Từ bỏ (cho công ty bảo hiểm).

Sau khi chiếc xe bị ngập hoàn toàn trong lũ, chủ xe đã từ bỏ quyền sở hữu chiếc xe cho công ty bảo hiểm, yêu cầu bồi thường thiệt hại toàn bộ.

Hình ảnh minh họa cho abandons: Buông thả, sự phóng túng.
noun

Tiếng cười của cô ấy trong trò chơi thể hiện sự buông thả vui vẻ, điều mà những quy tắc nghiêm ngặt của lớp học thường kìm nén.