Hình nền cho repenting
BeDict Logo

repenting

/rɪˈpɛntɪŋ/ /riˈpɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn năn, hối hận, sám hối.

Ví dụ :

Sau khi la mắng em trai, Mark đã ăn năn về cơn giận của mình và thành thật xin lỗi.
noun

Sự ăn năn, lòng hối hận, sự hối lỗi.

Ví dụ :

Sự ăn năn của học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra dường như rất chân thành, vì em ấy đã xin lỗi thầy giáo và hứa sẽ học hành chăm chỉ hơn vào lần sau.