BeDict Logo

repenting

/rɪˈpɛntɪŋ/ /riˈpɛntɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho repenting: Sự ăn năn, lòng hối hận, sự hối lỗi.
 - Image 1
repenting: Sự ăn năn, lòng hối hận, sự hối lỗi.
 - Thumbnail 1
repenting: Sự ăn năn, lòng hối hận, sự hối lỗi.
 - Thumbnail 2
noun

Sự ăn năn, lòng hối hận, sự hối lỗi.

Sự ăn năn của học sinh vì gian lận trong bài kiểm tra dường như rất chân thành, vì em ấy đã xin lỗi thầy giáo và hứa sẽ học hành chăm chỉ hơn vào lần sau.