Hình nền cho rochet
BeDict Logo

rochet

/ˈɹɒtʃɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị giám mục chỉnh lại chiếc áo lễ rochet trắng của mình trước khi bước lên bàn thờ cho buổi lễ Phục Sinh.
noun

Áo choàng, áo thụng (thời Trung cổ).

Ví dụ :

Triển lãm bảo tàng trưng bày một ma-nơ-can mặc một chiếc áo choàng dài, đơn giản, đúng kiểu áo rochet thường thấy vào thế kỷ 13.