Hình nền cho rondeaux
BeDict Logo

rondeaux

/ˈrɒndoʊz/ /rɒnˈdoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài thơ đó sử dụng thể thơ rô-đô, lặp lại cụm từ mở đầu "Ánh nắng vàng" ở cuối mỗi khổ thơ.
noun

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử âm nhạc, cả lớp đã nghe vài khúc rondo từ thế kỷ 13, mỗi khúc đều có giai điệu đơn giản và điệp khúc hai phần lặp đi lặp lại.