Hình nền cho rondo
BeDict Logo

rondo

/ˈɹɒn.dəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ban nhạc của trường đã chơi một khúc rondo rất sôi động, trong đó giai điệu chính cứ lặp lại sau mỗi phần nhạc mới.
noun

Ví dụ :

Để rèn luyện kỹ năng chuyền bóng, đội bóng đá đã tập bài "rondo", cố gắng thực hiện mười đường chuyền mà không bị hậu vệ đối phương cướp được bóng.