Hình nền cho rookies
BeDict Logo

rookies

/ˈrʊkiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Viên đội trưởng cảnh sát giao cho đám lính mới đi tuần tra những con đường yên tĩnh nhất trong thành phố.
noun

Lính mới, tân binh, cầu thủ mới vào nghề.

Ví dụ :

Đội bóng rổ năm nayba tân binh, nên họ đang học hỏi rất nhiều từ những cầu thủ dày dặn kinh nghiệm.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đặt một hàng pháo chuột dọc theo bờ ruộng, hy vọng tiếng nổ lớn sẽ khiến lũ chim quạ không ăn hạt giống mới gieo của ông.