Hình nền cho ruination
BeDict Logo

ruination

/ˌruːɪˈneɪʃən/ /ˌruːɪˈneɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự tàn phá, sự phá hoại, sự suy vong.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã gây ra sự tàn phá mùa màng của người nông dân.