noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tàn phá, sự phá hoại, sự suy vong. The state of being ruined, a state of devastation or destruction. Ví dụ : "The heavy rain caused the ruination of the farmer's crops. " Cơn mưa lớn đã gây ra sự tàn phá mùa màng của người nông dân. disaster outcome condition situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá hoại, sự tàn phá, sự hủy hoại. The act of ruining or wrecking. Ví dụ : "His gambling addiction led to the ruination of his family's finances. " Chứng nghiện cờ bạc của anh ta đã dẫn đến sự tàn phá tài chính của gia đình. disaster outcome action condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy vong, sự phá sản, sự tiêu tan. The cause of being ruined, destroyed or lost. Ví dụ : "His gambling addiction proved to be the ruination of his family's finances. " Chứng nghiện cờ bạc của anh ta đã gây ra sự suy vong tài chính của gia đình. disaster outcome condition situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô nhục, sự mất danh dự, sự tai tiếng. A loss of reputation. Ví dụ : "The politician's bribery scandal led to the ruination of his public image. " Vụ bê bối hối lộ của chính trị gia đó đã dẫn đến sự ô nhục trong hình ảnh của ông ta trước công chúng. character business society outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc