verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, làm hư hại nghiêm trọng. To destroy violently; to cause severe damage to something, to a point where it no longer works, or is useless. Ví dụ : "He wrecked the car in a collision." Anh ấy đã phá tan cái xe trong một vụ va chạm. disaster action condition property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá. To ruin or dilapidate. Ví dụ : "The heavy rain was wrecking the garden, flattening the flowers and washing away the soil. " Cơn mưa lớn đang tàn phá khu vườn, làm dập nát hoa và cuốn trôi đất. disaster property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, phá dỡ để lấy phế liệu. To dismantle wrecked vehicles or other objects, to reclaim any useful parts. Ví dụ : "The mechanic is wrecking the old car to get spare parts for other repairs. " Người thợ máy đang tháo dỡ chiếc xe cũ nát để lấy phụ tùng thay thế cho những sửa chữa khác. vehicle industry machine property technical job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, gây thiệt hại. To involve in a wreck; hence, to cause to suffer ruin; to balk of success, and bring disaster on. Ví dụ : "His constant lateness was wrecking his chances of getting a promotion. " Việc anh ta liên tục đi làm muộn đang phá hỏng cơ hội thăng chức của mình. disaster action outcome business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phá hoại, sự tàn phá. The act by which something is wrecked. Ví dụ : "The hurricane's wrecking of the coastline caused widespread damage. " Sự tàn phá bờ biển của cơn bão gây ra thiệt hại trên diện rộng. disaster action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi của, nhặt của rơi ngoài biển. The taking of valuables from a shipwreck close to the shore. Ví dụ : "The old law forbidding wrecking along the coast was finally repealed, as it was rarely enforced and hard to justify in modern times. " Luật cũ cấm hôi của từ những tàu đắm dạt bờ biển cuối cùng đã bị bãi bỏ, vì luật này hiếm khi được thực thi và khó biện minh trong thời đại ngày nay. nautical property law ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc