Hình nền cho wrecking
BeDict Logo

wrecking

/ˈrɛkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phá hủy, tàn phá, làm hư hại nghiêm trọng.

Ví dụ :

Anh ấy đã phá tan cái xe trong một vụ va chạm.
noun

Hôi của, nhặt của rơi ngoài biển.

Ví dụ :

Luật cũ cấm hôi của từ những tàu đắm dạt bờ biển cuối cùng đã bị bãi bỏ, vì luật này hiếm khi được thực thi và khó biện minh trong thời đại ngày nay.