Hình nền cho infiltrate
BeDict Logo

infiltrate

/ˈɪnfɪltɹeɪt/ /ɪnˈfɪltɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Sự xâm nhập, Vật xâm nhập.

Ví dụ :

Sự xâm nhập của bào tử nấm mốc đã gây ra vấn đề trong ngôi nhà cũ.
verb

Ví dụ :

Y tá nhận thấy dịch truyền tĩnh mạch chảy không đều vì kim truyền đã bắt đầu thấm ra ngoài mạch máu, gây sưng tấy xung quanh chỗ tiêm.