noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề làm yên cương. The trade or craft of a saddler. Ví dụ : "My grandfather's saddlery was renowned throughout the small town. " Xưởng làm yên cương của ông tôi nổi tiếng khắp thị trấn nhỏ. material job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng yên cương. A place of business of a saddler. Ví dụ : "The cowboy bought a new leather saddle and bridle at the saddlery in town. " Anh chàng cao bồi đã mua một cái yên da và bộ dây cương mới ở cửa hàng yên cương trong thị trấn. business place job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ yên cương, bộ yên ngựa. The inventory and equipment of a saddler; saddles and other horse-riding equipment, or the materials for making them. Ví dụ : "The farmer kept his saddlery, including saddles and bridles, neatly organized in the barn. " Người nông dân giữ bộ yên cương, bao gồm yên ngựa và dây cương, được sắp xếp gọn gàng trong chuồng ngựa. material utensil animal agriculture wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc