noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm thiếc, bộ đồ điều khiển ngựa. The headgear with which a horse is directed and which carries a bit and reins. Ví dụ : "The rider carefully checked the bridles on the horses before the trail ride began. " Người cưỡi ngựa cẩn thận kiểm tra hàm thiếc trên những con ngựa trước khi bắt đầu chuyến đi đường mòn. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, sự kiềm chế. A restraint; a curb; a check. Ví dụ : "The new regulations put bridles on what employees could say about the company online. " Những quy định mới đã đặt ra sự kiềm chế đối với những gì nhân viên có thể nói về công ty trên mạng. attitude character mind emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cương, bộ dây cương. A length of line or cable attached to two parts of something to spread the force of a pull, as the rigging on a kite for attaching line. Ví dụ : "The kite's bridles helped to control its direction in the strong wind. " Bộ dây cương của con diều giúp điều khiển hướng bay của nó trong gió lớn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây neo. A mooring hawser. Ví dụ : "The ship strained against its bridles in the strong harbor wind. " Con tàu bị gió cảng mạnh kéo căng dây neo. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫy hãm, bộ phận giữ. A piece in the interior of a gunlock which holds in place the tumbler, sear, etc. Ví dụ : "The gunsmith carefully inspected the lock, ensuring the bridles were securely holding the tumbler and sear in their proper positions. " Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra khóa nòng, đảm bảo các lẫy hãm giữ chắc chắn búa và lẫy cò đúng vị trí. part weapon machine military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu vênh vang, dáng điệu tự mãn. A gesture expressing pride or vanity. Ví dụ : "Her bridles were obvious as she accepted the award, smoothing her dress and smiling down at the audience. " Kiểu vênh vang của cô ấy lộ rõ khi nhận giải, vừa vuốt váy vừa mỉm cười nhìn xuống khán giả với vẻ tự mãn. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo hàm thiếc, xỏ hàm thiếc. To put a bridle on. Ví dụ : "The stablehand bridles the horse before the morning ride. " Người giữ ngựa đeo hàm thiếc cho con ngựa trước khi đi cưỡi buổi sáng. animal utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, kìm nén, ghìm lại. To check, restrain, or control with, or as if with, a bridle; as in bridle your tongue. Ví dụ : "She bridles her frustration with a deep breath before responding to the rude customer. " Cô ấy kìm nén sự bực bội bằng một hơi thở sâu trước khi trả lời vị khách hàng thô lỗ kia. action attitude character ability mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực tức, phẫn nộ. To show hostility or resentment. Ví dụ : "When her brother criticized her cooking, she bridled and refused to share her food. " Khi anh trai chê món ăn của cô ấy, cô ấy bực tức và không chịu chia sẻ đồ ăn của mình. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩng cao đầu, vênh váo, tự đắc. To hold up one's head proudly or affectedly. Ví dụ : "When her name was announced as the winner, she bridles slightly and adjusts her crown. " Khi tên cô ấy được xướng lên là người chiến thắng, cô ấy hơi ngẩng cao đầu một cách tự đắc và chỉnh lại vương miện. attitude character style appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc