Hình nền cho bridles
BeDict Logo

bridles

/ˈbraɪdəlz/

Định nghĩa

noun

Hàm thiếc, bộ đồ điều khiển ngựa.

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa cẩn thận kiểm tra hàm thiếc trên những con ngựa trước khi bắt đầu chuyến đi đường mòn.
noun

Lẫy hãm, bộ phận giữ.

Ví dụ :

Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra khóa nòng, đảm bảo các lẫy hãm giữ chắc chắn búa và lẫy cò đúng vị trí.