Hình nền cho sappy
BeDict Logo

sappy

/ˈsæpi/

Định nghĩa

adjective

Sến súa, ủy mị.

Ví dụ :

Đó là một bài hát tình yêu sến súa, nhưng nó gợi nhớ lại cho họ điệu nhảy đầu tiên.
adjective

Hôi, ẩm mốc, ủng.

Ví dụ :

Bột mì cũ trong góc tủ đựng thức ăn có mùi hôi ẩm mốc, nên tôi đã vứt đi.
Cái thớt gỗ cũ kỹ bốc mùi hôi ẩm mốc và khó chịu nên tôi đã vứt nó đi.