verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bỏng, gây bỏng (bằng nước sôi). To burn with hot liquid. Ví dụ : "to scald the hand" Làm bỏng tay bằng nước sôi. body medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đun sôi, làm bỏng. To heat almost to boiling. Ví dụ : "Scald the milk until little bubbles form." Đun sữa đến gần sôi cho đến khi nổi bọt nhỏ li ti. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng, sự bỏng. An instance of scalding: a burn. Ví dụ : "The toddler's scream revealed the scalding he received from the spilled coffee. " Tiếng thét của đứa bé cho thấy nó vừa bị bỏng do cà phê đổ vào người. medicine body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏng, rất nóng, nóng bỏng. (of a liquid) Hot enough to burn. Ví dụ : "The coffee was scalding hot, so I had to wait for it to cool down before drinking it. " Cà phê nóng bỏng tay, nên tôi phải đợi nó nguội bớt mới dám uống. sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ 3,5-methoxy-4-ethoxyphenethylamine, a psychedelic drug and entheogen of the phenethylamine class. Ví dụ : "Scientists rarely study scalding due to its Schedule I status and potential risks. " Các nhà khoa học hiếm khi nghiên cứu chất gây ảo giác "scalding" do nó thuộc danh mục I và tiềm ẩn nhiều rủi ro. substance chemistry medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc