Hình nền cho scalloping
BeDict Logo

scalloping

/ˈskæləpɪŋ/ /ˈskɔləpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lượn sóng, tạo hình vỏ sò.

Ví dụ :

"The baker was scalloping the edge of the pie crust to make it look decorative. "
Người thợ làm bánh đang tạo hình lượn sóng cho mép vỏ bánh nướng để trông đẹp mắt hơn.