Hình nền cho crescents
BeDict Logo

crescents

/ˈkrɛsənts/ /ˈkrɛsnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô bé thích thú ngắm nhìn những vầng trăng lưỡi liềm mỗi đêm lại tròn đầy hơn.
noun

Trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm.

Ví dụ :

Khi trao các danh hiệu, Sultan cũng ban tặng nhiều huân chương "Trăng Lưỡi Liềm" cho các kỹ sư người châu Âu, những người đã hiện đại hóa cơ sở hạ tầng của Istanbul.
noun

Ví dụ :

Huy hiệu của người con trai thứ có ba hình trăng lưỡi liềm, một dấu hiệu để phân biệt thứ bậc trong dòng họ.