noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ly khai, người gây chia rẽ. A person involved in a schism Ví dụ : "After years of disagreements over leadership, the church considered him a schismatic when he formed his own rival congregation. " Sau nhiều năm bất đồng về vấn đề lãnh đạo, nhà thờ xem ông ta là một người ly khai, gây chia rẽ khi ông ta tự thành lập một giáo đoàn đối địch. religion person group theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, chia rẽ. Of or pertaining to a schism Ví dụ : "The political party suffered a schismatic split when a faction broke away to form their own group, disagreeing on key policy issues. " Đảng chính trị đó đã trải qua một cuộc chia rẽ ly khai/do chia rẽ nội bộ khi một phe phái tách ra để thành lập nhóm riêng của họ, bất đồng về các vấn đề chính sách quan trọng. religion group doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, chia rẽ. Of or pertaining to a schisma Ví dụ : "The professor described the schismatic group that broke away from the university's philosophy department due to fundamental disagreements about ethics. " Giáo sư đã mô tả nhóm ly khai tách ra khỏi khoa triết học của trường đại học vì những bất đồng cơ bản về đạo đức. religion theology doctrine group organization history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, gây chia rẽ. Divisive Ví dụ : "schismatic opinions or proposals" Những ý kiến hoặc đề xuất gây chia rẽ. politics religion society philosophy group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc