verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền, bơi thuyền. To row a boat using a scull or sculls. Ví dụ : "The athlete was sculling across the lake, practicing for the upcoming rowing competition. " Vận động viên đang chèo thuyền trên hồ, luyện tập cho cuộc thi đua thuyền sắp tới. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi bằng chân. To skate while keeping both feet in contact with the ground or ice. Ví dụ : "The little girl was sculling across the frozen pond, pushing herself forward without lifting her feet. " Cô bé lướt đi bằng chân trên mặt ao đóng băng, đẩy mình về phía trước mà không nhấc chân lên. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống ừng ực, uống cạn. To drink the entire contents of (a drinking vessel) without pausing. Ví dụ : "After the hot soccer game, Maria was so thirsty she sculled her water bottle in one long gulp. " Sau trận bóng đá nóng bức, Maria khát quá nên đã uống ừng ực hết cả chai nước trong một hơi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc