Hình nền cho sculls
BeDict Logo

sculls

/skʌlz/

Định nghĩa

noun

Cây chèo đơn, mái chèo đơn.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ sử dụng cây chèo đơn vì nó chỉ có một mái chèo gắn ở phía sau.
noun

Xuồng đua, thuyền đua.

Ví dụ :

Đội tuyển đua thuyền của trường đại học luyện tập trên sông mỗi sáng bằng những chiếc xuồng đua nhẹ và kiểu dáng đẹp.
noun

Cặn kim loại, váng kim loại.

Ví dụ :

Sau khi chì nóng chảy nguội bớt, người thợ đúc đã cạo lớp cặn kim loại bám trên thành muôi trước khi rót mẻ tiếp theo.