noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây chèo đơn, mái chèo đơn. A single oar mounted at the stern of a boat and moved from side to side to propel the boat forward. Ví dụ : "The small rowboat used sculls because it only had one oar attached to the back. " Chiếc thuyền nhỏ sử dụng cây chèo đơn vì nó chỉ có một mái chèo gắn ở phía sau. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chèo đơn. One of a pair of oars handled by a single rower. Ví dụ : "The rower expertly maneuvered the boat using two sculls, one in each hand. " Người chèo thuyền điêu luyện điều khiển con thuyền bằng hai mái chèo đơn, mỗi tay một cái. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền nan, thuyền độc mộc. A small rowing boat, for one person. Ví dụ : "The athlete practiced alone on the lake in his sculls. " Vận động viên luyện tập một mình trên hồ bằng chiếc thuyền nan của anh ấy. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng đua, thuyền đua. A light rowing boat used for racing by one, two, or four rowers, each operating two oars (sculls), one in each hand. Ví dụ : "The university's rowing team trains on the river every morning in their sleek, lightweight sculls. " Đội tuyển đua thuyền của trường đại học luyện tập trên sông mỗi sáng bằng những chiếc xuồng đua nhẹ và kiểu dáng đẹp. sport nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ sọ, mũ chỏm. A skull cap. A small bowl-shaped helmet, without visor or bever. Ví dụ : "The museum displayed a collection of medieval armor, including several simple sculls offering minimal head protection. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập áo giáp thời trung cổ, bao gồm nhiều mũ sọ đơn giản, chỉ che chắn đầu ở mức tối thiểu. wear military body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn cá. A shoal of fish. Ví dụ : "The fisherman spotted sculls near the shore, signaling a good day for catching fish. " Người ngư dân phát hiện đàn cá gần bờ, báo hiệu một ngày đánh bắt bội thu. fish animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp biển biển Nam Cực. The skua gull. Ví dụ : "The seabird colony was under constant threat from the scavenging sculls. " Đàn chim biển này luôn bị đe dọa bởi lũ cướp biển biển Nam Cực chuyên đi ăn xác thối. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọ, hộp sọ. The main bones of the head considered as a unit; including the cranium, facial bones, and mandible. Ví dụ : "The doctor examined the patient's sculls after the head injury to check for fractures. " Sau khi bệnh nhân bị chấn thương đầu, bác sĩ đã kiểm tra hộp sọ để xem có bị nứt vỡ không. anatomy body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu lâu, đầu lâu xương chéo. A symbol for death; death's-head Ví dụ : "The old gravestone was decorated with sculls, reminding visitors of mortality. " Ngôi mộ cổ được trang trí bằng hình đầu lâu xương chéo, nhắc nhở khách viếng về sự hữu hạn của cuộc đời. sign mythology literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc, trí óc, đầu óc. The mind or brain. Ví dụ : "Even though the professor was elderly, his sculls were still sharp and he delivered a brilliant lecture. " Dù giáo sư đã lớn tuổi, trí óc của ông vẫn còn rất minh mẫn và ông đã có một bài giảng xuất sắc. mind body organ anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn kim loại, váng kim loại. A crust formed on the ladle, etc. by the partial cooling of molten metal. Ví dụ : "After the molten lead cooled slightly, the foundry worker scraped the sculls off the inside of the ladle before pouring the next batch. " Sau khi chì nóng chảy nguội bớt, người thợ đúc đã cạo lớp cặn kim loại bám trên thành muôi trước khi rót mẻ tiếp theo. material substance industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh mũ trụ. The crown of the headpiece in armour. Ví dụ : "The knight polished the sculls of his helmet, making the crown gleam in the sunlight before the tournament. " Người hiệp sĩ đánh bóng đỉnh mũ trụ của chiếc mũ giáp, khiến nó sáng lóa dưới ánh mặt trời trước khi giải đấu bắt đầu. wear military body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúng, giỏ cạn lòng. A shallow bow-handled basket. Ví dụ : "The farmer used two sculls to gather the freshly picked apples from the orchard. " Người nông dân dùng hai cái thúng để thu gom những quả táo mới hái từ vườn cây ăn trái. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc