Hình nền cho seer
BeDict Logo

seer

/siː.əɹ/

Định nghĩa

noun

Nhân chứng, người chứng kiến.

Ví dụ :

Cảnh sát cần một nhân chứng để xác nhận diện mạo của nghi phạm tại cửa hàng vào ngày hôm đó.