noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, vật giống nhau, sự giống nhau. Something similar; likeness; representation Ví dụ : "The child's drawing was a passable semblable of his pet dog. " Bức vẽ của đứa trẻ trông tàm tạm cũng ra dáng con chó cưng của nó. appearance aspect quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau. Similar Ví dụ : "Her drawing style is semblable to her sister's; both favor detailed landscapes. " Phong cách vẽ của cô ấy tương tự như của chị gái; cả hai đều thích vẽ phong cảnh chi tiết. quality type nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau. Apparent Ví dụ : "The vase had a semblable (apparent) crack, but it was just a painted line. " Cái bình có một vết nứt tưởng như thật (tương tự như vết nứt thật), nhưng hóa ra chỉ là một đường vẽ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau. Conformable Ví dụ : "The student's essay was semblable to the teacher's expectations for the assignment. " Bài luận của học sinh đáp ứng được kỳ vọng của giáo viên về bài tập này, có thể nói là phù hợp với mong đợi. appearance quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc