Hình nền cho semblable
BeDict Logo

semblable

/ˈsɛmbləbəl/

Định nghĩa

noun

Tương tự, vật giống nhau, sự giống nhau.

Ví dụ :

"The child's drawing was a passable semblable of his pet dog. "
Bức vẽ của đứa trẻ trông tàm tạm cũng ra dáng con chó cưng của nó.
adjective

Tương tự, giống nhau.

Ví dụ :

"The vase had a semblable (apparent) crack, but it was just a painted line. "
Cái bình có một vết nứt tưởng như thật (tương tự như vết nứt thật), nhưng hóa ra chỉ là một đường vẽ.