noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu nâu đỏ mực, màu nâu sậm. A dark brown pigment made from the secretions of the cuttlefish. Ví dụ : "The artist used sepias to create subtle, warm tones in her old-fashioned landscape painting. " Người họa sĩ đã dùng màu nâu đỏ mực để tạo ra những sắc thái ấm áp, tinh tế trong bức tranh phong cảnh cổ điển của cô. art material substance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu đỏ sẫm, màu nâu mực. A dark, slightly reddish, brown colour. Ví dụ : "The old photographs in the album were mostly in sepias, giving them a warm, antique look. " Những tấm ảnh cũ trong album phần lớn có màu nâu đỏ sẫm, tạo cho chúng một vẻ ấm áp và cổ kính. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh màu nâu đỏ. (by extension) A sepia-coloured drawing or photograph. Ví dụ : "The antique shop displayed several sepias of old family portraits, their brown tones giving them a timeless quality. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày mấy tấm ảnh màu nâu đỏ chân dung gia đình xưa, sắc nâu của chúng tạo cho những bức ảnh một vẻ đẹp vượt thời gian. art color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mực nang. The cuttlefish. Ví dụ : "The diver pointed out a group of sepias camouflaged against the coral reef. " Người thợ lặn chỉ cho chúng tôi một nhóm mực nang đang ngụy trang lẫn vào rặng san hô. animal fish ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc