Hình nền cho seraglio
BeDict Logo

seraglio

/səˈɹæljoʊ/

Định nghĩa

noun

Cung điện, hậu cung.

The palace of the Grand Seignior in Constantinople.

Ví dụ :

Khi đến thăm Istanbul, du khách thường trầm trồ trước vẻ đẹp của Cung điện Topkapi, xưa kia là hậu cung, nơi ở tráng lệ của các vị vua Ottoman.
noun

Hậu cung, khuê phòng.

Ví dụ :

Vua sultan giam giữ các bà vợ và cung tần của mình bên trong những bức tường của hậu cung được canh phòng cẩn mật.
noun

Ví dụ :

Người quản lý sở thú cẩn thận khóa chốt chuồng thú của con hổ, đảm bảo con vật khỏe mạnh này được nhốt an toàn bên trong.