Hình nền cho latch
BeDict Logo

latch

/lætʃ/

Định nghĩa

verb

Gài, cài then.

Ví dụ :

Làm ơn gài then cửa lớp trước khi ra về nhé.
noun

Ví dụ :

Chương trình cơ sở dữ liệu có một then cài để ngăn nhiều người dùng cùng lúc thay đổi thông tin của một học sinh.