Hình nền cho rundown
BeDict Logo

rundown

/ˈrʌndaʊn/ /ˈrʌnˌdaʊn/

Định nghĩa

adjective

Uể oải, mệt mỏi, kiệt sức.

Ví dụ :

Sau khi làm ca đôi, cô y tá cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
noun

Món hầm kiểu Caribbe.

Ví dụ :

Sau một ngày ở bãi biển, cả gia đình đã thưởng thức món rundown thơm ngon cho bữa tối, một món hầm kiểu Caribbe nấu với cá thu tươi và nước cốt dừa.